- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất; loại một; đẳng cấp nhất
Đây là sản phẩm hạng nhất.
hạng nhất; loại một; hạng A
Lô hàng này là hàng loại một.
hạng nhất; loại một; đẳng cấp nhất
Đây là sản phẩm hạng nhất.
hạng nhất; loại một; hạng A
Lô hàng này là hàng loại một.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hạng nhất; loại một; đẳng cấp nhất
hạng nhất; loại một; đẳng cấp nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.