- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mối thù (phải trả) [thành ngữ]
Anh ấy muốn trả thù.
mối thù cũ; mối hận chưa trả [thành ngữ]
Anh ấy muốn trả mối thù cũ.
mối thù một mũi tên; thù cũ chưa trả [thành ngữ]
mối thù (phải trả) [thành ngữ]
Anh ấy muốn trả thù.
mối thù cũ; mối hận chưa trả [thành ngữ]
Anh ấy muốn trả mối thù cũ.
mối thù một mũi tên; thù cũ chưa trả [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
mối thù (phải trả) [thành ngữ]
mối thù (phải trả) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.