- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mũi tên trúng hai đích; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]
Anh ấy một mũi tên trúng hai đích, vừa hoàn thành công việc vừa học được kỹ năng mới.
một mũi tên hạ hai con đại bàng; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]
Anh ấy một mũi tên trúng hai đích, vừa tiết kiệm tiền vừa tiết kiệm thời gian.
một mũi tên trúng hai đích; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]
Anh ấy một mũi tên trúng hai đích, vừa hoàn thành công việc vừa học được kỹ năng mới.
một mũi tên hạ hai con đại bàng; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]
Anh ấy một mũi tên trúng hai đích, vừa tiết kiệm tiền vừa tiết kiệm thời gian.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
một mũi tên trúng hai đích; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]
một mũi tên trúng hai đích; nhất tiễn hạ song điêu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.