- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tờ giấy lộn; văn bản vô giá trị [thành ngữ]
Đây chỉ là một tờ giấy vô giá trị.
tờ giấy lộn; văn bản vô giá trị [thành ngữ]
Đây chỉ là một tờ giấy vô giá trị.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tờ giấy lộn; văn bản vô giá trị [thành ngữ]
tờ giấy lộn; văn bản vô giá trị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.