- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
Anh ta đầy bụng nước bẩn (ý nói bụng dạ xấu xa).
đầy bụng; đầy ắp (cái gì đó)
Anh ta đầy bụng nước xấu.
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
Anh ta đầy bụng nước bẩn (ý nói bụng dạ xấu xa).
đầy bụng; đầy ắp (cái gì đó)
Anh ta đầy bụng nước xấu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.