- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
Anh ta đầy bụng nước xấu.
đầy bụng; đầy ắp (cái gì đó)
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
Anh ta đầy bụng nước xấu.
đầy bụng; đầy ắp (cái gì đó)
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.