- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nói chung; thông thường mà nói
Nói chung, anh ấy rất bận.
nói chung; thông thường mà nói
Nói chung, anh ấy rất bận.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
nói chung; thông thường mà nói
nói chung; thông thường mà nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.