- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
rơi nghìn trượng trong một cái (sa sút thảm hại) [thành ngữ]
rơi xuống nghìn trượng; sụt giảm thảm hại (bóng: danh tiếng, sự nghiệp… tụt dốc không phanh) [thành ngữ]
Công việc kinh doanh của anh ấy sa sút không phanh.
rớt thẳng đứng; sa sút thê thảm [thành ngữ]
Thành tích của anh ấy giảm sút nghiêm trọng.
rơi nghìn trượng trong một cái (sa sút thảm hại) [thành ngữ]
rơi xuống nghìn trượng; sụt giảm thảm hại (bóng: danh tiếng, sự nghiệp… tụt dốc không phanh) [thành ngữ]
Công việc kinh doanh của anh ấy sa sút không phanh.
rớt thẳng đứng; sa sút thê thảm [thành ngữ]
Thành tích của anh ấy giảm sút nghiêm trọng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
rơi nghìn trượng trong một cái (sa sút thảm hại) [thành ngữ]
rơi nghìn trượng trong một cái (sa sút thảm hại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.