- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
bật dậy ngay lập tức; nhảy phắt dậy
Anh ấy bật dậy và chạy ra ngoài.
bật dậy một cái; vọt dứng lên
Anh ấy bật dậy và nhảy qua chướng ngại vật.
vùng dậy một cú nhảy; bật dậy ngay lập tức
bật dậy ngay lập tức; nhảy phắt dậy
Anh ấy bật dậy và chạy ra ngoài.
bật dậy một cái; vọt dứng lên
Anh ấy bật dậy và nhảy qua chướng ngại vật.
vùng dậy một cú nhảy; bật dậy ngay lập tức
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bật dậy ngay lập tức; nhảy phắt dậy
bật dậy ngay lập tức; nhảy phắt dậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.