- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
cả đời; suốt đời
中整个人生时期;从出生到死亡的全部时间zhěngge rénshēng shíqī; cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù shíjiān
Tôi sẽ không bao giờ quên bạn suốt đời.
cả đời; suốt đời
中整个人生时期;从出生到死亡的全部时间zhěngge rénshēng shíqī; cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù shíjiān
Tôi sẽ không bao giờ quên bạn suốt đời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cả đời; suốt đời
cả đời; suốt đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.