- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
uống cho đến say mèm mới thôi [thành ngữ]
Chúng ta hãy say sưa một trận!
uống đến say bí tỉ mới thôi [thành ngữ]
Tối nay chúng ta phải say bí tỉ!
uống cho đến say mèm mới thôi [thành ngữ]
Chúng ta hãy say sưa một trận!
uống đến say bí tỉ mới thôi [thành ngữ]
Tối nay chúng ta phải say bí tỉ!
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
uống cho đến say mèm mới thôi [thành ngữ]
uống cho đến say mèm mới thôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.