- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sai lầm này tiếp sai lầm khác; mãi không chịu sửa sai [thành ngữ]
Anh ấy cứ sai hết lần này đến lần khác, khiến người ta rất thất vọng.
sai lầm hết lần này đến lần khác; sai đi sai lại [thành ngữ]
Anh ấy cứ sai hết lần này đến lần khác, thật sự khiến người ta thất vọng.
phạm sai lầm hết lần này đến lần khác; sai mà không chịu sửa [thành ngữ]
sai lầm này tiếp sai lầm khác; mãi không chịu sửa sai [thành ngữ]
Anh ấy cứ sai hết lần này đến lần khác, khiến người ta rất thất vọng.
sai lầm hết lần này đến lần khác; sai đi sai lại [thành ngữ]
Anh ấy cứ sai hết lần này đến lần khác, thật sự khiến người ta thất vọng.
phạm sai lầm hết lần này đến lần khác; sai mà không chịu sửa [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
sai lầm này tiếp sai lầm khác; mãi không chịu sửa sai [thành ngữ]
sai lầm này tiếp sai lầm khác; mãi không chịu sửa sai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy liên tục mắc lỗi, thật khiến người ta thất vọng.
Anh ấy liên tục mắc lỗi, thật khiến người ta thất vọng.