- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
một lúc; một hồi; một cơn (gió, mưa,...)
中一段短时间;一次yī duàn duǎn shíjiān;yī cì
Một cơn gió thổi qua.
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内连续发生的事情duǎn shíjiān nèi liánxù fāshēng de shìqing
một lúc; một trận; một cơn
中持续很短的一段时间或一个过程chíxù hěn duǎn de yī duàn shíjiān huò yī ge guòchéng
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内发生的一次事情;一段时间duǎn shíjiān nèi fāshēng de yī cì shìqing; yī duàn shíjiān
một lúc; một hồi; một cơn (gió, mưa,...)
中一段短时间;一次yī duàn duǎn shíjiān;yī cì
Một cơn gió thổi qua.
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内连续发生的事情duǎn shíjiān nèi liánxù fāshēng de shìqing
một lúc; một trận; một cơn
中持续很短的一段时间或一个过程chíxù hěn duǎn de yī duàn shíjiān huò yī ge guòchéng
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内发生的一次事情;一段时间duǎn shíjiān nèi fāshēng de yī cì shìqing; yī duàn shíjiān
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.