- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lúc; lát nữa; tí nữa
中不久以后;短时间内bújiǔ yǐhòu、duǎnshíjiān nèi
Xin hãy đợi tôi một lát.
Mẹ nói lát nữa sẽ về.
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
một lúc; lát nữa; tí nữa
中不久以后;短时间内bújiǔ yǐhòu、duǎnshíjiān nèi
Xin hãy đợi tôi một lát.
Mẹ nói lát nữa sẽ về.
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt
Xin hãy đợi tôi một lát.
Nghỉ ngơi một chút rồi hãy tiếp tục làm việc nhé.
lúc thì...lúc thì...; một lúc; chốc lát
中表示时间短暂或动作不久后发生biǎoshì shíjiān duǎnzàn huò dòngzuò bújiǔ hòu fāshēng
Anh ấy lúc khóc, lúc cười.
Cô ấy lúc thì ca hát, lúc thì nhảy múa, vui lắm.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;过一段时间后duǎn shíjiān nèi; guò yī duàn shíjiān hòu
Tôi sẽ quay lại ngay, bạn cứ ngồi đó trước đi.
cũng đọc là [yi1 hui3 r5]; một lúc; lát nữa; lúc thì... lúc thì...
中短短的时间;不久的将来duǎnduǎn de shíjiān;bújiǔ de jiāngláide
Bạn đợi tôi một lát.
Lát nữa tôi sẽ đi siêu thị mua đồ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lúc; lát nữa; tí nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt
Xin hãy đợi tôi một lát.
Nghỉ ngơi một chút rồi hãy tiếp tục làm việc nhé.
lúc thì...lúc thì...; một lúc; chốc lát
中表示时间短暂或动作不久后发生biǎoshì shíjiān duǎnzàn huò dòngzuò bújiǔ hòu fāshēng
Anh ấy lúc khóc, lúc cười.
Cô ấy lúc thì ca hát, lúc thì nhảy múa, vui lắm.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;过一段时间后duǎn shíjiān nèi; guò yī duàn shíjiān hòu
Tôi sẽ quay lại ngay, bạn cứ ngồi đó trước đi.
cũng đọc là [yi1 hui3 r5]; một lúc; lát nữa; lúc thì... lúc thì...
中短短的时间;不久的将来duǎnduǎn de shíjiān;bújiǔ de jiāngláide
Bạn đợi tôi một lát.
Lát nữa tôi sẽ đi siêu thị mua đồ.