- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
mì xào băm nhỏ (món ăn truyền thống Tân Cương)
Mì xào Đinh Đinh là món ăn đặc trưng của Tân Cương.
mì xào băm nhỏ (món ăn truyền thống Tân Cương)
Mì xào Đinh Đinh là món ăn đặc trưng của Tân Cương.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì xào băm nhỏ (món ăn truyền thống Tân Cương)
mì xào băm nhỏ (món ăn truyền thống Tân Cương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.