- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người đàn ông đến tuổi phu dịch hoặc quân dịch (thời cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người đàn ông đến tuổi phu dịch hoặc quân dịch (thời cổ đại)
người đàn ông đến tuổi phu dịch hoặc quân dịch (thời cổ đại)
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.