- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
(văn) để tang cha hoặc mẹ; thủ hiếu
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
(văn) để tang cha hoặc mẹ; thủ hiếu
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
(văn) để tang cha hoặc mẹ; thủ hiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.