- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
giảm đi đủ thứ; bị trừ hết chỗ này chỗ kia [thành ngữ]
Sau nhiều khoản giảm trừ, giá đã rẻ hơn rất nhiều.
giảm đi rất nhiều; bị khấu trừ đủ thứ [thành ngữ]
Sau khi giảm giá rất nhiều, bộ quần áo này rất rẻ.
giảm đi rất nhiều; bị cắt xén đáng kể [thành ngữ]
giảm đi đủ thứ; bị trừ hết chỗ này chỗ kia [thành ngữ]
Sau nhiều khoản giảm trừ, giá đã rẻ hơn rất nhiều.
giảm đi rất nhiều; bị khấu trừ đủ thứ [thành ngữ]
Sau khi giảm giá rất nhiều, bộ quần áo này rất rẻ.
giảm đi rất nhiều; bị cắt xén đáng kể [thành ngữ]
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
giảm đi đủ thứ; bị trừ hết chỗ này chỗ kia [thành ngữ]
giảm đi đủ thứ; bị trừ hết chỗ này chỗ kia [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kế hoạch này đã bị sửa đổi đáng kể.
Kế hoạch này đã bị sửa đổi đáng kể.