- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh [thành ngữ]
Những thứ này lộn xộn hết cả.
lặt vặt; vụn vặt; tản mác khắp nơi [thành ngữ]
Những thứ này đều vụn vặt.
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh [thành ngữ]
Những thứ này lộn xộn hết cả.
lặt vặt; vụn vặt; tản mác khắp nơi [thành ngữ]
Những thứ này đều vụn vặt.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh [thành ngữ]
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.