- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
rực rỡ hào quang muôn trượng; sáng chói rực rỡ [thành ngữ](kế thừa)
Mặt trời rực rỡ muôn vàn tia sáng.
rực rỡ hào quang muôn trượng; sáng chói rực rỡ [thành ngữ](kế thừa)
Mặt trời rực rỡ muôn vàn tia sáng.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
rực rỡ hào quang muôn trượng; sáng chói rực rỡ [thành ngữ]
rực rỡ hào quang muôn trượng; sáng chói rực rỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.