- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
kẻ địch của vạn người; người có thể một mình địch vạn quân [thành ngữ]
Anh ấy đúng là một địch thủ của vạn người.
kẻ địch của vạn người; người có thể một mình địch vạn quân [thành ngữ]
Anh ấy đúng là một địch thủ của vạn người.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
kẻ địch của vạn người; người có thể một mình địch vạn quân [thành ngữ]
kẻ địch của vạn người; người có thể một mình địch vạn quân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.