- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
Anh ấy có dũng khí một người địch vạn người.
dũng mãnh vô song; một người địch muôn người [thành ngữ]
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
Anh ấy có dũng khí một người địch vạn người.
dũng mãnh vô song; một người địch muôn người [thành ngữ]
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
dũng mãnh vô địch, vạn người không địch nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.