- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
lịch vạn niên
Tôi cần một cuốn lịch vạn niên.
lịch vạn niên
Lịch vạn niên là một loại lịch.
lịch vạn niên; lịch Hồi giáo do Jamal al-Din giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên
Vạn niên lịch là một loại lịch.
lịch vạn niên
Tôi cần một cuốn lịch vạn niên.
lịch vạn niên
Lịch vạn niên là một loại lịch.
lịch vạn niên; lịch Hồi giáo do Jamal al-Din giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên
Vạn niên lịch là một loại lịch.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
lịch vạn niên
lịch vạn niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.