- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
nghìn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy nỗi đau như vạn mũi tên xuyên tim.
vạn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ tột cùng, không thể chịu đựng được.
vạn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng; bị chỉ trích tơi bời) [thành ngữ]
nghìn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy nỗi đau như vạn mũi tên xuyên tim.
vạn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ tột cùng, không thể chịu đựng được.
vạn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng; bị chỉ trích tơi bời) [thành ngữ]
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nghìn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]
nghìn mũi tên xuyên tim (đau đớn tột cùng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lời nói của anh ấy như ngàn mũi tên xuyên tim.
Lời nói của anh ấy như ngàn mũi tên xuyên tim.