- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
Chìa khóa vạn năng có thể mở tất cả các cửa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở được mọi ổ
Chìa khóa vạn năng có thể mở nhiều ổ khóa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở tất cả
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
Chìa khóa vạn năng có thể mở tất cả các cửa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở được mọi ổ
Chìa khóa vạn năng có thể mở nhiều ổ khóa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở tất cả
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.