- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
nhắc đi nhắc lại; ra lệnh lần lượt nhiều lần [thành ngữ]
Anh ấy đã ra lệnh nhiều lần nhưng không ai nghe.
nhắc đi nhắc lại; ra lệnh lần lượt nhiều lần [thành ngữ]
Anh ấy đã ra lệnh nhiều lần nhưng không ai nghe.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
nhắc đi nhắc lại; ra lệnh lần lượt nhiều lần [thành ngữ]
nhắc đi nhắc lại; ra lệnh lần lượt nhiều lần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.