- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
quần lót tam giác
Anh ấy thích mặc quần lót tam giác.
quần lót tam giác; quần lót chữ V
Cô ấy đang mặc một chiếc quần lót tam giác gợi cảm.
quần lót tam giác
Anh ấy thích mặc quần lót tam giác.
quần lót tam giác; quần lót chữ V
Cô ấy đang mặc một chiếc quần lót tam giác gợi cảm.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
quần lót tam giác
quần lót tam giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.