- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bộ ba tác phẩm; tam bộ khúc
bộ ba tác phẩm; tam bộ khúc
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
bộ ba tác phẩm; tam bộ khúc
bộ ba tác phẩm; tam bộ khúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.