- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất
Bộ quần áo này là hàng thượng hạng.
hạng nhất; thượng thừa; xuất sắc
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất
Bộ quần áo này là hàng thượng hạng.
hạng nhất; thượng thừa; xuất sắc
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.