- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tết Nguyên Tiêu; Hội hoa đăng (ngày rằm tháng Giêng âm lịch, kết thúc Tết Nguyên Đán)(kế thừa)
Chúc mừng Tết Nguyên Tiêu!
Tết Nguyên Tiêu; Hội hoa đăng (ngày rằm tháng Giêng âm lịch, kết thúc Tết Nguyên Đán)(kế thừa)
Chúc mừng Tết Nguyên Tiêu!
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tết Nguyên Tiêu; Hội hoa đăng (ngày rằm tháng Giêng âm lịch, kết thúc Tết Nguyên Đán)
Tết Nguyên Tiêu; Hội hoa đăng (ngày rằm tháng Giêng âm lịch, kết thúc Tết Nguyên Đán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.