- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
dư địa tăng trưởng; không gian phát triển
Dự án này có rất nhiều tiềm năng phát triển.
tiềm năng tăng trưởng; dư địa phát triển
Vị trí này có rất nhiều tiềm năng phát triển.
dư địa tăng trưởng; không gian phát triển
Dự án này có rất nhiều tiềm năng phát triển.
tiềm năng tăng trưởng; dư địa phát triển
Vị trí này có rất nhiều tiềm năng phát triển.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
dư địa tăng trưởng; không gian phát triển
dư địa tăng trưởng; không gian phát triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.