- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
nhiễm trùng đường hô hấp trên
Anh ấy bị nhiễm trùng đường hô hấp trên.
nhiễm trùng đường hô hấp trên
Anh ấy bị nhiễm trùng đường hô hấp trên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
nhiễm trùng đường hô hấp trên
nhiễm trùng đường hô hấp trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.