- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
Đoạn đường này là đoạn dốc lên.
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
Đoạn đường này là đoạn dốc lên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.