- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đường dốc lên; đường lên dốc
Đây là một con đường dốc.
đường dốc lên; đường lên dốc
Đây là một con đường dốc lên.
đường dốc lên; (bóng) xu hướng đi lên; đà phát triển
Chúng ta đang đi trên con đường dốc lên.
đường dốc lên; đường lên dốc
Đây là một con đường dốc.
đường dốc lên; đường lên dốc
Đây là một con đường dốc lên.
đường dốc lên; (bóng) xu hướng đi lên; đà phát triển
Chúng ta đang đi trên con đường dốc lên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường dốc lên; đường lên dốc
đường dốc lên; đường lên dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đường dốc lên; (bóng) đà tiến lên
Cuộc đời giống như một con đường dốc.
đường dốc lên; (bóng) đà tiến lên
Cuộc đời giống như một con đường dốc.