- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thượng tầng kiến trúc
Thượng tầng kiến trúc là một phần quan trọng của xã hội.
thượng tầng kiến trúc
Thượng tầng kiến trúc là một phần quan trọng của xã hội.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
thượng tầng kiến trúc
thượng tầng kiến trúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.