- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà hàng...)
Tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi của rạp chiếu phim này rất cao.
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà hàng...)
Tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi của rạp chiếu phim này rất cao.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà hàng...)
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà hàng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.