- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên top tìm kiếm; trở thành xu hướng tìm kiếm (trên mạng)
lên top tìm kiếm; trở thành xu hướng tìm kiếm (trên mạng)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
lên top tìm kiếm; trở thành xu hướng tìm kiếm (trên mạng)
lên top tìm kiếm; trở thành xu hướng tìm kiếm (trên mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.