- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đi làm; bắt đầu làm việc
中去工作的地方工作qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.
Cô ấy đi làm bằng tàu điện ngầm, mỗi ngày mất bốn mươi phút.
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
đi làm; bắt đầu làm việc
中去工作的地方工作qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.
Cô ấy đi làm bằng tàu điện ngầm, mỗi ngày mất bốn mươi phút.
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
đi làm; bắt đầu làm việc
đi làm; bắt đầu làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi làm; lên ca; vào ca
中去工作场所进行工作qù gōngzuò chǎngsuǒ jìnxíng gōngzuò
Tôi đi làm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
Hôm nay cô ấy phải đi làm, không thể đi cùng bạn được.
bắt đầu làm việc; đi làm
中开始去工作的地方工作kāishǐ qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
Hôm nay cô ấy bị cảm nhưng vẫn cố đi làm.
đi làm; đến sở
中去工作的地方开始工作qù gōngzuò de dìfang kāishǐ gōngzuò
Cô ấy đạp xe đi làm, vừa tiết kiệm tiền vừa tốt cho sức khỏe.
đi làm; lên ca; vào ca
中去工作场所进行工作qù gōngzuò chǎngsuǒ jìnxíng gōngzuò
Tôi đi làm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
Hôm nay cô ấy phải đi làm, không thể đi cùng bạn được.
bắt đầu làm việc; đi làm
中开始去工作的地方工作kāishǐ qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
Hôm nay cô ấy bị cảm nhưng vẫn cố đi làm.
đi làm; đến sở
中去工作的地方开始工作qù gōngzuò de dìfang kāishǐ gōngzuò
Cô ấy đạp xe đi làm, vừa tiết kiệm tiền vừa tốt cho sức khỏe.