- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
中靠劳动挣钱;临时做工作kào láodòng zhuàn qián; lìnshí zuò gōngzuò
Anh ấy đi làm thêm rồi.
làm thêm; làm thuê; đi làm (ngoài giờ học hoặc trong kỳ nghỉ)
中学生在课外或假期中从事劳动工作来赚钱xuésheng zài kèwài huò jiàqī zhōng cóngshì láodòng gōngzuò lái zuànqián
Anh ấy đi làm thêm vào cuối tuần.
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
中靠劳动挣钱;临时做工作kào láodòng zhuàn qián; lìnshí zuò gōngzuò
Anh ấy đi làm thêm rồi.
làm thêm; làm thuê; đi làm (ngoài giờ học hoặc trong kỳ nghỉ)
中学生在课外或假期中从事劳动工作来赚钱xuésheng zài kèwài huò jiàqī zhōng cóngshì láodòng gōngzuò lái zuànqián
Anh ấy đi làm thêm vào cuối tuần.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.