- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
thượng hảo; hảo hạng; tốt nhất
Bộ quần áo này là hàng thượng đẳng.
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
thượng hảo; hảo hạng; tốt nhất
Bộ quần áo này là hàng thượng đẳng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.