- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
中到街上去,为了购物或者散步dào jiēshang qù, wèile gòuwù huòzhě sǎnbù
Chúng ta cùng đi mua sắm nhé!
ra đường; xuống phố
中走出家门,到街道上去zǒu chū jiā mén、dào jiē dào shang qù
Chúng ta cùng nhau ra phố nhé!
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
中到街上去,为了购物或者散步dào jiēshang qù, wèile gòuwù huòzhě sǎnbù
Chúng ta cùng đi mua sắm nhé!
ra đường; xuống phố
中走出家门,到街道上去zǒu chū jiā mén、dào jiē dào shang qù
Chúng ta cùng nhau ra phố nhé!
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
ra phố; đi dạo phố; đi mua sắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.