- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 狂cuồng(điên cuồng, phóng túng)
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
đi dạo phố; đi mua sắm
中在街道上走来走去,有时买东西zài jiēdào shang zǒu lái zǒu qù、yǒushíhuà mǎi dōngxi
Tôi thích đi dạo phố với bạn bè.
đi dạo phố; đi mua sắm
中在街道上走来走去,看商店或买东西zài jiēdào shang zǒulaizouqu, kàn shāngdiàn huò mǎi dōngxi
đi dạo phố; đi mua sắm
đi dạo phố; đi mua sắm
中在街道上走来走去,有时买东西zài jiēdào shang zǒu lái zǒu qù、yǒushíhuà mǎi dōngxi
Tôi thích đi dạo phố với bạn bè.
đi dạo phố; đi mua sắm
中在街道上走来走去,看商店或买东西zài jiēdào shang zǒulaizouqu, kàn shāngdiàn huò mǎi dōngxi
đi dạo phố; đi mua sắm
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
đi dạo phố; đi mua sắm
đi dạo phố; đi mua sắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中在街道上漫步,通常是购物或休闲zài jiēdào shang màanbù, tōngcháng shì gòuwù huò xiūxián
中在街道上漫步,通常是购物或休闲zài jiēdào shang màanbù, tōngcháng shì gòuwù huò xiūxián