- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
Thượng nghị viện là một phần của cơ quan lập pháp.
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
Thượng Nghị Viện
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
Thượng nghị viện là một phần của cơ quan lập pháp.
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
Thượng Nghị Viện
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.