- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
Chúng ta phải đi đúng hướng.
đi vào guồng; đi vào quỹ đạo; tiến triển thuận lợi
Dự án này cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
Chúng ta phải đi đúng hướng.
đi vào guồng; đi vào quỹ đạo; tiến triển thuận lợi
Dự án này cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.