- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kiếp trước; tiền kiếp
Kiếp trước tôi nhất định là một con mèo.
kiếp trước; tổ tiên; đời trước
Kiếp trước anh ấy làm gì?
kiếp trước; đời trước; thế hệ trước
kiếp trước; tiền kiếp
Kiếp trước tôi nhất định là một con mèo.
kiếp trước; tổ tiên; đời trước
Kiếp trước anh ấy làm gì?
kiếp trước; đời trước; thế hệ trước
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kiếp trước; tiền kiếp
kiếp trước; tiền kiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.