- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.