- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
bấm giờ vào ca; chấm công vào làm
Hôm nay bạn mấy giờ vào ca?
bấm giờ vào ca; chấm công vào làm
Hôm nay bạn mấy giờ vào ca?
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
bấm giờ vào ca; chấm công vào làm
bấm giờ vào ca; chấm công vào làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.