- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
mắc câu; cắn câu; sập bẫy(kế thừa)
中被欺骗;中了别人的计谋bèi qīpiàn; zhòng le biérén de jìmóu
Cá đã cắn câu rồi.
mắc câu; cắn câu; sập bẫy(kế thừa)
中被欺骗;中了别人的计谋bèi qīpiàn; zhòng le biérén de jìmóu
Cá đã cắn câu rồi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
mắc câu; cắn câu; sập bẫy
mắc câu; cắn câu; sập bẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.