- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
ở trên; bề mặt trên; phía trên
中在某物的顶端或更高的位置zài mǒuwù de dǐngduān huò gèng gāo de wèizhì
Cuốn sách ở trên bàn.
phía trên; mặt trên; bề trên
中在某个物体或地方的高的位置zài mǒu ge wùtǐ huò dìfang de gāo de wèizhì
Sách ở trên bàn.
ở trên; bề mặt trên; phía trên
中在某物的顶端或更高的位置zài mǒuwù de dǐngduān huò gèng gāo de wèizhì
Cuốn sách ở trên bàn.
phía trên; mặt trên; bề trên
中在某个物体或地方的高的位置zài mǒu ge wùtǐ huò dìfang de gāo de wèizhì
Sách ở trên bàn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
ở trên; bề mặt trên; phía trên
ở trên; bề mặt trên; phía trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây
中之前提到过的;前面说过的zhīqián tídào guò de; qiánmiàn shuō guò de
Trên đó viết gì vậy?
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây
中之前提到过的;前面说过的zhīqián tídào guò de; qiánmiàn shuō guò de
Trên đó viết gì vậy?