Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
phía trên; bên trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía trên; bên trên
中在某个东西的上面zài mǒu ge dōngxi de shàngmiàn
Xin hãy đặt sách ở phía trên.
phía trên; phần trên
中位置或方向比较高的地方wèizhì huò fāngxiàng bǐjiào gāo de dìfang
Xin hãy nhìn lên trên.
phía trên; bên trên
中在某个东西的上面zài mǒu ge dōngxi de shàngmiàn
Xin hãy đặt sách ở phía trên.
phía trên; phần trên
中位置或方向比较高的地方wèizhì huò fāngxiàng bǐjiào gāo de dìfang
Xin hãy nhìn lên trên.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.